Giới Thiệu Tổng Quan Về Vàng 24K Và Các Loại Vàng # Tháng 1/2022

Vàng 24K là gì

Vàng 24K là loại vàng có độ tinh khiết vàng nguyên chất được xem là tuyệt đối lên đến 99,99%.

Người ta tính độ tuổi của vàng theo độ K (karat). Số K này chỉ hàm lượng vàng nguyên chất có trong kim loại. Tuổi vàng được xác định ở trên thang độ từ 1 – 24. Một karat tương đương với 1/24 vàng nguyên chất.

Như các bạn đã biết độ tuổi của vàng sẽ được tính dựa theo độ Karat (K). Chỉ số K là chỉ số hàng lượng vàng nguyên chất có trong kim loại. Mỗi 1 đơn vị Karat sẽ tương ứng với 1 tuổi của vàng nguyên chất và thang độ tuổng của vàng sẽ là từ 1 - 24.

Hiện nay thì vàng được phân thành rất nhiều loại khác nhau như : vàng 10K, vàng 14K, vàng 18K, vàng 24K... Các loại vàng này có tên gọi như vậy đều sẽ được dựa trên hàm lượng vàng nguyên chất . Ví dụ như : Ví dụ vàng 24K có nghĩa là hàm lượng vàng chiếm 24 miếng/24 miếng, 18K là hàm lượng vàng chiếm 18 miếng/24 miếng, vàng 14K sẽ có hàm lượng vàng 14/24.

Vàng 24K có màu vàng ánh kim đậm tuy nhiên chúng co nhược điểm là khá là mềm vậy nên rất ít các đồ trang sức được chế tác từ vàng 24K bởi rất khó gắn đá quy hoặc đánh bóng. Vậy nên , hầu hết các trang sức được làm bằng vàng thì họ sẽ làm với những loại vàng có độ tuổi thấp hơn như vàng 14K, vàng 18K, vàng 22K, bởi các loại vàng đó sẽ có nhiều màu sắc, cứng hơn và dễ dàng đánh bóng hơn

Xem giá vàng 24k trong nước mới nhất

Một số lưu ý khi mua Vàng 24K

Để quá trình trao đổi mua Vàng 24K diễn ra nhanh chóng, thuận tiện, các bạn cần lưu ý một số vấn đề sau đây:

Lựa chọn những địa điểm bán Vàng uy tín, tránh mua phải hàng giả hoặc mua với giá cao. Tốt nhất bạn nên cập nhật, so sánh tỷ giá mua vào bán ra tại nhiều địa chỉ để đưa ra lựa chọn tốt nhất.

Bạn phải xác định giá Vàng thường xuyên thay đổi, vì thế cần cân nhắc thận trọng.

Theo dõi thị trường khi đầu tư Vàng sẽ giúp bạn có những nhìn nhận chính xác về thời điểm có nên kinh doanh không? Từ đó sẽ giúp bạn đưa quyết định đúng đắn cho bản thân.

Việc đầu tư Vàng có diễn ra khi bạn có một khoản tiền nhỏ. Với số vốn ít ỏi, bạn có thể mua Vàng trang sức hoặc Vàng miếng nhỏ.

Mời bạn ghé thăm website cập nhật giá vàng 24k hôm nay mới nhất.

Vàng 24K có phải là vàng 9999 không ?

Vàng 24K có độ tinh khiết lên đến 99.99%, tương tự như vàng 9999 cũng là loại vàng có độ vàng nguyên chất lên tới 99,99%. 0,01% còn lại là các hợp chất khác. Bởi vậy cũng có thể coi vàng 24K là vàng 9999 và ngược lại. Tuy nhiên tại sao người ta lại phân ra thành 2 loại vàng như vậy. Chúng ta cùng xem lời giải thích dưới đây nhé

Độ tuổi của vàng được tính theo karat trên thang đo từ 1-24 karat, trong đó 1 karat là 1/24 lượng vàng nguyên chất. Do đó vàng 24k tức là vàng có tuổi 24/24 karat. Đạt tuổi vàng cao nhất.

Vàng 4 số 9999 là vàng 10 tuổi, đây cũng là tuổi vàng cao nhất được xác định.

Cách xác định độ tuổi của vàng như thế nào

Do vàng tinh khiết trong kim loại không thể đạt được 100%, do các nguyên nhân :

Vàng được khai thác từ dưới sâu trong lòng đất, vây nên không thể tránh khỏi việc lẫn tạp chất

Trong quá trình khai thác và sàng lọc không thể loại bỏ hoàn toàn các hợp chất, do đó sẽ còn sót lại số lượng cực ít các hợp chất tồn đọng.

Vậy nên khi người ta xác định độ tuổi của vàng, thì sẽ dựa vào hàm lựng tinh tiết của vàng trong kim loại. Dưới đây là tuổi vàng được xác định qua các loại vàng sau :

Vàng 24K (99,99%) thường được gọi là vàng 10 tuổi.

Vàng 24K (90%) thường được gọi là vàng 9 tuổi.

Vàng 18K (75%) thường được gọi là vàng 7 tuổi rưỡi.

Vàng 18K (70%) thường được gọi là vàng 7 tuổi.

Vàng 14K (58,3%) thường được gọi là vàng 6 tuổi.

Nguồn tham khảo tại đây: https://www.misshutech.com/gia-vang-24k-o-thanh-pho-ho-chi-minh.html

Giá vàng trực tuyến 24h trong nước ngày hôm nay

Cập nhật chi tiết bảng giá giao dịch mới nhất của các thương hiệu vàng SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, giá vàng các ngân hàng:

Giá vàng SJC

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 06:19 ngày 25/01/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 06:19 - 25/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng SJC 1L - 10L 61,100,000 61,700,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 52,600,000 53,250,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ 52,600,000 53,350,000
Vàng nữ trang 99,99% 52,250,000 52,950,000
Vàng nữ trang 99% 51,326,000 52,426,000
Vàng nữ trang 75% 37,866,000 39,866,000
Vàng nữ trang 58,3% 29,023,000 31,023,000
Vàng nữ trang 41,7% 20,232,000 22,232,000
  • Giá Vàng SJC 1L - 10L mua vào 61,100,000 đồng/lượng và bán ra 61,700,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 52,600,000 đồng/lượng và bán ra 53,250,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0,5 chỉ mua vào 52,600,000 đồng/lượng và bán ra 53,350,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 99,99% mua vào 52,250,000 đồng/lượng và bán ra 52,950,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 99% mua vào 51,326,000 đồng/lượng và bán ra 52,426,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 75% mua vào 37,866,000 đồng/lượng và bán ra 39,866,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 58,3% mua vào 29,023,000 đồng/lượng và bán ra 31,023,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nữ trang 41,7% mua vào 20,232,000 đồng/lượng và bán ra 22,232,000 đồng/lượng

Giá vàng SJC tại các tỉnh

Tại khu vực các tỉnh, thị trường giao dịch vàng miếng SJC như sau:

Cập nhật lúc 06:20 - 25/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
SJC Hồ Chí Minh / Sài Gòn 61,500,000 62,100,000
SJC Hà Nội / Miền Bắc 61,500,000 62,120,000
SJC Đà Nẵng 61,500,000 62,120,000
SJC Khánh Hòa 61,500,000 62,120,000
SJC Cà Mau 61,500,000 62,120,000
SJC Huế 61,470,000 62,130,000
SJC Bình Phước 61,480,000 62,120,000
SJC Đồng Nai 61,500,000 62,100,000
SJC Cần Thơ 61,500,000 62,100,000
SJC Quãng Ngãi 61,500,000 62,100,000
SJC An Giang 61,520,000 62,150,000
SJC Bạc Liêu 61,500,000 62,120,000
SJC Quy Nhơn 61,480,000 62,120,000
SJC Ninh Thuận 61,480,000 62,120,000
SJC Quảng Ninh 61,480,000 62,120,000
SJC Quảng Nam 61,480,000 62,120,000
SJC Bình Dương 61,500,000 62,120,000
SJC Đồng Tháp 61,500,000 62,120,000
SJC Sóc Trăng 61,500,000 62,120,000
SJC Kiên Giang 61,500,000 62,120,000
SJC Đắk Lắk 61,470,000 62,130,000
SJC Quảng Bình 61,480,000 62,120,000
SJC Phú Yên 61,500,000 62,100,000
SJC Gia Lai 61,500,000 62,100,000
SJC Lâm Đồng 61,500,000 62,100,000
SJC Yên Bái 61,520,000 62,150,000
SJC Nghệ An 61,500,000 62,120,000
  • Giá vàng SJC khu vực Hồ Chí Minh / Sài Gòn mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Hà Nội / Miền Bắc mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đà Nẵng mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Khánh Hòa mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cà Mau mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Huế mua vào 61,470,000 đồng/lượng và bán ra 62,130,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Phước mua vào 61,480,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Nai mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Cần Thơ mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quãng Ngãi mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực An Giang mua vào 61,520,000 đồng/lượng và bán ra 62,150,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bạc Liêu mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quy Nhơn mua vào 61,480,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Ninh Thuận mua vào 61,480,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Ninh mua vào 61,480,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Nam mua vào 61,480,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Bình Dương mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đồng Tháp mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Sóc Trăng mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Kiên Giang mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Đắk Lắk mua vào 61,470,000 đồng/lượng và bán ra 62,130,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Quảng Bình mua vào 61,480,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Phú Yên mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Gia Lai mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Lâm Đồng mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Yên Bái mua vào 61,520,000 đồng/lượng và bán ra 62,150,000 đồng/lượng
  • Giá vàng SJC khu vực Nghệ An mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng

Giá vàng DOJI

Tương tự, theo bảng giá vàng trực tuyến trên website của Tập đoàn vàng bạc đá quý DOJI (http://doji.vn) ngày 25/01, tại khu vực Hà Nội lúc 05:18 giá vàng mua bán được niêm yết chi tiết như sau:

Cập nhật lúc 05:18 - 25/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
AVPL / SJC bán lẻ 61,400,000 62,050,000
AVPL / SJC bán buôn 61,400,000 62,050,000
Kim Dần 61,400,000 62,050,000
Kim Thần Tài 61,400,000 62,050,000
Lộc Phát Tài 61,400,000 62,050,000
Kim Ngân Tài 61,400,000 62,050,000
Hưng Thịnh Vượng 53,350,000 54,050,000
Nguyên liệu 99.99 53,100,000 53,400,000
Nguyên liệu 99.9 53,050,000 53,350,000
Nữ trang 24K (99.99%) 52,800,000 53,700,000
Nữ trang 99.9 52,700,000 53,600,000
Nữ trang 99 52,000,000 53,250,000
Nữ trang 18K (75%) 39,280,000 41,280,000
Nữ trang 16K (68%) 35,380,000 38,380,000
Nữ trang 14K (58.3%) 29,530,000 31,530,000
Nữ trang 10K (41.7%) 14,260,000 15,760,000
  • Giá vàng AVPL / SJC bán lẻ mua vào 61,400,000 đồng/lượng và bán ra 62,050,000 đồng/lượng
  • Giá vàng AVPL / SJC bán buôn mua vào 61,400,000 đồng/lượng và bán ra 62,050,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Dần mua vào 61,400,000 đồng/lượng và bán ra 62,050,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Thần Tài mua vào 61,400,000 đồng/lượng và bán ra 62,050,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Lộc Phát Tài mua vào 61,400,000 đồng/lượng và bán ra 62,050,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Kim Ngân Tài mua vào 61,400,000 đồng/lượng và bán ra 62,050,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Hưng Thịnh Vượng mua vào 53,350,000 đồng/lượng và bán ra 54,050,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.99 mua vào 53,100,000 đồng/lượng và bán ra 53,400,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nguyên liệu 99.9 mua vào 53,050,000 đồng/lượng và bán ra 53,350,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 24K (99.99%) mua vào 52,800,000 đồng/lượng và bán ra 53,700,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99.9 mua vào 52,700,000 đồng/lượng và bán ra 53,600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 99 mua vào 52,000,000 đồng/lượng và bán ra 53,250,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 18K (75%) mua vào 39,280,000 đồng/lượng và bán ra 41,280,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 16K (68%) mua vào 35,380,000 đồng/lượng và bán ra 38,380,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 14K (58.3%) mua vào 29,530,000 đồng/lượng và bán ra 31,530,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nữ trang 10K (41.7%) mua vào 14,260,000 đồng/lượng và bán ra 15,760,000 đồng/lượng

Giá vàng Phú Quý

Tại khu vực Hà Nội hôm nay (25/01), thương hiệu vàng của Tập đoàn đá quý Phú Quý (https://phuquy.com.vn) niêm yết giá vàng lúc 06:20 cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:20 - 25/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng miếng SJC 61,520,000 62,050,000
Vàng miếng SJC nhỏ 61,120,000 62,050,000
Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) 53,300,000 54,000,000
Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) 53,500,000 54,100,000
Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) 53,500,000 54,100,000
  • Giá vàng miếng SJC mua vào 61,520,000 đồng/lượng và bán ra 62,050,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng SJC nhỏ mua vào 61,120,000 đồng/lượng và bán ra 62,050,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Nhẫn tròn Phú Quý (24K 999.9) mua vào 53,300,000 đồng/lượng và bán ra 54,000,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Thần Tài Phú Quý (24K 999.9) mua vào 53,500,000 đồng/lượng và bán ra 54,100,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Phú Quý Cát Tường (24K 999.9) mua vào 53,500,000 đồng/lượng và bán ra 54,100,000 đồng/lượng

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Lúc 06:20 ngày 25/01, giá vàng thương phẩm của Công ty vàng bạc đá Bảo Tín Minh Châu (https://btmc.vn) khu vực Hà Nội niêm yết online trên website 2 chiều mua và bán cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 06:20 - 25/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Vàng Miếng Vrtl 52,710,000 53,360,000
Vàng Miếng Sjc 61,260,000 61,600,000
Vàng Nguyên Liệu 51,500,000
$42,395.76 Mua/bán BTC
  • Giá vàng vàng miếng vrtl mua vào 52,710,000 đồng/lượng và bán ra 53,360,000 đồng/lượng
  • Giá vàng miếng sjc mua vào 61,260,000 đồng/lượng và bán ra 61,600,000 đồng/lượng
  • Giá vàng nguyên liệu mua vào 51,500,000 đồng/lượng và bán ra đồng/lượng
  • Giá $42,395.76 mua vào đồng/lượng và bán ra Mua/bán BTC đồng/lượng

Giá vàng các ngân hàng

Ghi nhận trong cùng ngày (25/01), tại các tổ chức ngân hàng lớn, giá mua bán vàng cụ thể lúc 06:20

Cập nhật lúc 06:20 - 25/01/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)
Eximbank 61,500,000 62,120,000
ACB 61,500,000 62,120,000
Sacombank 61,500,000 62,120,000
Vietcombank 61,500,000 62,120,000
VietinBank 61,470,000 62,130,000
  • Giá vàng Eximbank mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng ACB mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Sacombank mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng Vietcombank mua vào 61,500,000 đồng/lượng và bán ra 62,120,000 đồng/lượng
  • Giá vàng VietinBank mua vào 61,470,000 đồng/lượng và bán ra 62,130,000 đồng/lượng

Giá vàng tây / vàng ta / vàng trắng

Hiện nay, theo Công ty SJC Cần Thơ (https://www.sjccantho.vn), thị trường mua bán các sản phẩm trang sức nhẫn, dây chuyền, vòng cổ, kiềng, vòng tay, lắc ... và các loại nữ trang vàng ta, vàng tây cũng dao động theo giá vàng thị trường cùng các thương hiệu lớn, cụ thể giao dịch trong 24h ngày 25/01 như sau:

Cập nhật lúc 06:20 - 25/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Nữ trang 99.99% (24K) 52 54
Nữ trang 99% (24K) 52 54
Nữ trang 75% (18K) 39 41
Nữ trang 68% (16K) 35 37
Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 30 32
Nữ trang 41.7% (10K) 21 23
  • Giá vàng Nữ trang 99.99% (24K) mua vào 52 đồng/chỉ và bán ra 54 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 99% (24K) mua vào 52 đồng/chỉ và bán ra 54 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 75% (18K) mua vào 39 đồng/chỉ và bán ra 41 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 68% (16K) mua vào 35 đồng/chỉ và bán ra 37 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 58.3% (14K), vàng 610 mua vào 30 đồng/chỉ và bán ra 32 đồng/chỉ
  • Giá vàng Nữ trang 41.7% (10K) mua vào 21 đồng/chỉ và bán ra 23 đồng/chỉ

Thương hiệu vàng khác

Cập nhật giá vàng các thương hiệu, tổ chức kinh doanh vàng lúc 06:21 ngày 25/01/2022

Giá vàng AJC - Công ty cổ phần vàng bạc đá quý ASEAN (http://www.ajc.com.vn/):

Cập nhật lúc 06:20 - 25/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Đồng vàng 99.99 5,325,000 5,395,000
Vàng trang sức 9999 5,245,000 5,375,000
Vàng trang sức 999 5,235,000 5,365,000
Vàng NT, TT Hà Nội, 3A 5,325,000 5,395,000
Vàng NL 9999 5,295,000 5,380,000
Vàng miếng SJC Thái Bình 6,150,000 6,200,000
Vàng miếng SJC Nghệ An 6,155,000 6,205,000
Vàng miếng SJC Hà Nội 6,155,000 6,205,000
Vàng NT, TT Thái Bình 5,310,000 5,400,000
  • Đồng vàng 99.99 giá 5,325,000 - 5,395,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng trang sức 9999 giá 5,245,000 - 5,375,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng trang sức 999 giá 5,235,000 - 5,365,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NT, TT Hà Nội, 3A giá 5,325,000 - 5,395,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NL 9999 giá 5,295,000 - 5,380,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Thái Bình giá 6,150,000 - 6,200,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Nghệ An giá 6,155,000 - 6,205,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng miếng SJC Hà Nội giá 6,155,000 - 6,205,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng NT, TT Thái Bình giá 5,310,000 - 5,400,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Mi Hồng (https://mihong.vn):

Cập nhật lúc 06:20 - 25/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
999 5,235,000 5,265,000
985 5,135,000 5,235,000
980 5,115,000 5,215,000
950 4,950,000 0
750 3,500,000 3,700,000
680 3,230,000 3,400,000
610 3,130,000 3,300,000
  • Vàng 999 giá 5,235,000 - 5,265,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 985 giá 5,135,000 - 5,235,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 980 giá 5,115,000 - 5,215,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 950 giá 4,950,000 - 0 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 750 giá 3,500,000 - 3,700,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 680 giá 3,230,000 - 3,400,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 610 giá 3,130,000 - 3,300,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Giá vàng Ngọc Thẫm (http://ngoctham.com.vn):

Cập nhật lúc 06:20 - 25/01/2022
LoạiMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Vàng Miếng Sjc 6,160,000 6,230,000
Nhẫn 999.9 5,300,000 5,380,000
Vàng 24k (990) 5,250,000 5,370,000
Vàng 18k (750) 4,087,000 4342,000
Vàng Trắng Au750 4,087,000 4,342,000
  • Vàng Miếng Sjc giá 6,160,000 - 6,230,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Nhẫn 999.9 giá 5,300,000 - 5,380,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 24k (990) giá 5,250,000 - 5,370,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng 18k (750) giá 4,087,000 - 4342,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)
  • Vàng Trắng Au750 giá 4,087,000 - 4,342,000 đồng/chỉ (chiều mua vào / bán ra)

Các doanh nghiệp kinh doanh vàng khác

Cập nhật lúc 06:20 - 25/01/2022
Vàng Miếng SJCMua Vào (đồng/chỉ)Bán Ra (đồng/chỉ)
Giao Thủy 6,150,000 6,212,000
Kim Tín 6,150,000 6,212,000
Phú Hào 6,150,000 6,212,000
Kim Chung 6,150,000 6,212,000
Duy Mong 6,147,000 6,213,000
Mão Thiệt 6,148,000 6,212,000
Quý Tùng 6,150,000 6,210,000
Bảo Tín Mạnh Hải 6,150,000 6,210,000
Kim Thành 6,150,000 6,210,000
Rồng Vàng 6,152,000 6,215,000
Duy Hiển 6,150,000 6,212,000
Xuân Trường 6,148,000 6,212,000
Kim Liên 6,148,000 6,212,000

Giá tham khảo vàng miếng SJC tại các doanh nghiệp như sau:

  • Giá vàng Giao Thủy mua vào 6,150,000 đồng/chỉ và bán ra 6,212,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Tín mua vào 6,150,000 đồng/chỉ và bán ra 6,212,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Phú Hào mua vào 6,150,000 đồng/chỉ và bán ra 6,212,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Chung mua vào 6,150,000 đồng/chỉ và bán ra 6,212,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Mong mua vào 6,147,000 đồng/chỉ và bán ra 6,213,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Mão Thiệt mua vào 6,148,000 đồng/chỉ và bán ra 6,212,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Quý Tùng mua vào 6,150,000 đồng/chỉ và bán ra 6,210,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải mua vào 6,150,000 đồng/chỉ và bán ra 6,210,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Thành mua vào 6,150,000 đồng/chỉ và bán ra 6,210,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Rồng Vàng mua vào 6,152,000 đồng/chỉ và bán ra 6,215,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Duy Hiển mua vào 6,150,000 đồng/chỉ và bán ra 6,212,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Xuân Trường mua vào 6,148,000 đồng/chỉ và bán ra 6,212,000 đồng/chỉ
  • Giá vàng Kim Liên mua vào 6,148,000 đồng/chỉ và bán ra 6,212,000 đồng/chỉ

1 lượng vàng (1 cây vàng), 5 chỉ vàng, 2 chỉ vàng, 1 chỉ vàng, 5 phân vàng giá bao nhiêu?

Theo khảo sát, giá các loại vàng giao dịch trên thị trường được cập nhật lúc 06:20 ngày 25/01 như sau:

Giá giao dịch vàng SJC 9999

Cập nhật lúc 06:20 - 25/01/2022
Vàng SJC 9999Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng61,500,00062,100,000
5 chỉ30,750,00031,050,000
2 chỉ12,300,00012,420,000
1 chỉ6,150,0006,210,000
5 phân3,075,0003,105,000
  • 1 lượng vàng SJC 9999 mua vào 61,500,000 và bán ra 62,100,000
  • 5 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 30,750,000 và bán ra 31,050,000
  • 2 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 12,300,000 và bán ra 12,420,000
  • 1 chỉ vàng SJC 9999 mua vào 6,150,000 và bán ra 6,210,000
  • 5 phân vàng SJC 9999 mua vào 3,075,000 và bán ra 3,105,000

Giá giao dịch vàng 24K (99%)

Cập nhật lúc 06:20 - 25/01/2022
Vàng 24K (99%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng52,118,00053,218,000
5 chỉ26,059,00026,609,000
2 chỉ10,423,60010,643,600
1 chỉ5,211,8005,321,800
5 phân2,605,9002,660,900
  • 1 lượng vàng 24K (99%) mua vào 52,118,000 và bán ra 53,218,000
  • 5 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 26,059,000 và bán ra 26,609,000
  • 2 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 10,423,600 và bán ra 10,643,600
  • 1 chỉ vàng 24K (99%) mua vào 5,211,800 và bán ra 5,321,800
  • 5 phân vàng 24K (99%) mua vào 2,605,900 và bán ra 2,660,900

Giá giao dịch vàng 18K (75%)

Cập nhật lúc 06:20 - 25/01/2022
Vàng 18K (75%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng38,467,00040,467,000
5 chỉ19,233,50020,233,500
2 chỉ7,693,4008,093,400
1 chỉ3,846,7004,046,700
5 phân1,923,3502,023,350
  • 1 lượng vàng 18K (75%) mua vào 38,467,000 và bán ra 40,467,000
  • 5 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 19,233,500 và bán ra 20,233,500
  • 2 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 7,693,400 và bán ra 8,093,400
  • 1 chỉ vàng 18K (75%) mua vào 3,846,700 và bán ra 4,046,700
  • 5 phân vàng 18K (75%) mua vào 1,923,350 và bán ra 2,023,350

Giá giao dịch vàng 14K (58.3%) 610

Cập nhật lúc 06:20 - 25/01/2022
Vàng 14K (58.3%) 610Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng29,489,00031,489,000
5 chỉ14,744,50015,744,500
2 chỉ5,897,8006,297,800
1 chỉ2,948,9003,148,900
5 phân1,474,4501,574,450
  • 1 lượng vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 29,489,000 và bán ra 31,489,000
  • 5 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 14,744,500 và bán ra 15,744,500
  • 2 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 5,897,800 và bán ra 6,297,800
  • 1 chỉ vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 2,948,900 và bán ra 3,148,900
  • 5 phân vàng 14K (58.3%) 610 mua vào 1,474,450 và bán ra 1,574,450

Giá giao dịch vàng 10K (41.7%)

Cập nhật lúc 06:20 - 25/01/2022
Vàng 10K (41.7%)Mua Vào (đồng)Bán Ra (đồng)
1 lượng20,566,00022,566,000
5 chỉ10,283,00011,283,000
2 chỉ4,113,2004,513,200
1 chỉ2,056,6002,256,600
5 phân1,028,3001,128,300
  • 1 lượng vàng 10K (41.7%) mua vào 20,566,000 và bán ra 22,566,000
  • 5 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 10,283,000 và bán ra 11,283,000
  • 2 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 4,113,200 và bán ra 4,513,200
  • 1 chỉ vàng 10K (41.7%) mua vào 2,056,600 và bán ra 2,256,600
  • 5 phân vàng 10K (41.7%) mua vào 1,028,300 và bán ra 1,128,300

Giá vàng thế giới trên sàn Kitco hôm nay

Khảo sát lúc 06:21 ngày 25/01 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới trên Kitco dao dộng trong 24h như biểu đồ và các phiên giao dịch gần đây cụ thể như sau:

Giá vàng ở California - Mỹ

Giá vàng ở Hàn Quốc

Giá vàng ở Đài Loan