Giá vàng italy 750 hôm nay mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về giá vàng trắng italy 750 hôm nay mới nhất hôm nay trên website sntv.com.vn. Mời bạn đọc xem thông tin chi tiết qua bài viết bên dưới.

Giá vàng italy 750 hôm nay mới nhất

Bạch kim italya hay còn gọi là vàng Ý đã xâm nhập vào thị trường Việt Nam và được đông đảo khách hàng ưa chuộng. Cách chế tác vàng đặc biệt tạo nên các nếp cắt dập riêng và có độ bóng đẹp nên gọi là vàng Ý.

Giá vàng italy 750 hôm nay mới nhất
Giá vàng italy 750 hôm nay mới nhất

Hiện nay, trên thị trường giá vàng hôm nay tại Việt Nam có 2 loại vàng chính là vàng ý 750 và vàng ý 925. Hai loại vàng này khác nhau về thành phần. Trong đó vàng ý 750 có tỷ lệ bạch nguyên chất là 75%, 25% còn lại là các thành phần khác. Vàng ý 750 là sự lựa chọn của nhiều người bởi giá thành có của tương đôi rẽ, mẫu mã đẹp và đa dạng, phù hợp với túi tiền của mọi người.

Giá vàng SJC

 Khu vực Loại Mua vào Bán ra
Hồ Chí Minh Vàng SJC 1L 38.800 39.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c 38.550 39.050
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân 38.550 39.150
Vàng nữ trang 99,99% 38.250 39.050
Vàng nữ trang 99% 37.863 38.663
Vàng nữ trang 75% 28.040 29.440
Vàng nữ trang 58,3% 21.518 22.918
Vàng nữ trang 41,7% 15.035 16.435
Hà Nội Vàng SJC 38.800 39.070
Đà Nẵng Vàng SJC 38.800 39.070
Nha Trang Vàng SJC 38.790 39.070
Cà Mau Vàng SJC 38.800 39.070
Buôn Ma Thuột Vàng SJC 38.790 39.070
Bình Phước Vàng SJC 38.770 39.080
Huế Vàng SJC 38.780 39.070
Biên Hòa Vàng SJC 38.800 39.050
Miền Tây Vàng SJC 38.800 39.050
Quãng Ngãi Vàng SJC 38.800 39.050
Đà Lạt Vàng SJC 38.820 39.100
Long Xuyên Vàng SJC 38.800 39.050

 

Giá vàng DOJI

Loại Hà Nội Đà Nẵng Tp.Hồ Chí Minh
Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra Mua vào Bán ra
SJC Lẻ 38.800 39.200 38.700 39.050 38.850 39.100
SJC Buôn 38.720 39.030 38.850 39.100
Nguyên liệu 99.99 38.800 39.200 38.700 39.150 38.800 39.200
Nguyên liệu 99.9 38.750 39.150 38.650 39.080 38.750 39.150
Lộc Phát Tài 38.800 39.200 38.700 39.050 38.850 39.100
Kim Thần Tài 38.800 39.200 38.700 39.050 38.850 39.100
Hưng Thịnh Vượng 38.800 39.200 38.800 39.200
Nữ trang 99.99 38.600 39.300 38.600 39.300 38.750 39.450
Nữ trang 99.9 38.500 39.200 38.500 39.200 38.650 39.350
Nữ trang 99 38.200 38.900 38.200 38.900 38.450 39.150
Nữ trang 75 (18k) 28.380 29.680 28.380 29.680 28.440 29.740
Nữ trang 68 (16k) 26.790 28.090 26.790 28.090 25.600 26.300
Nữ trang 58.3 (14k) 21.830 23.130 21.830 23.130 21.860 23.160
Nữ trang 41.7 (10k) 14.460 15.760 14.460 15.760

Giá vàng PNJ

Khu vực Loại Mua vào Bán ra Thời gian cập nhật
TP.HCM Bóng đổi 9999 39.000 27/06/2019 09:26:25
PNJ 38.600 39.400 27/06/2019 09:26:25
SJC 38.600 39.050 27/06/2019 09:26:25
Hà Nội PNJ 38.600 39.400 27/06/2019 09:29:49
SJC 38.650 39.050 27/06/2019 09:29:49
Đà Nẵng PNJ 38.600 39.400 27/06/2019 09:26:25
SJC 38.600 39.050 27/06/2019 09:26:25
Cần Thơ PNJ 38.600 39.400 27/06/2019 09:26:25
SJC 38.600 39.050 27/06/2019 09:26:25
Giá vàng nữ trang Nhẫn PNJ (24K) 38.600 39.400 27/06/2019 09:26:25
Nữ trang 24K 38.400 39.200 27/06/2019 09:26:25
Nữ trang 18K 28.150 29.550 27/06/2019 09:26:25
Nữ trang 14K 21.680 23.080 27/06/2019 09:26:25
Nữ trang 10K 15.060 16.460 27/06/2019 09:26:25

Giá vàng Phú Quý

Loại Mua vào Bán ra
Hà Nội Vàng miếng SJC 1L 38.650 38.950
Vàng 24K (999.9) 38.400 39.000
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ) 38.500 39.000
Tp Hồ Chí Minh Vàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buôn Vàng SJC 38.650 38.950

Giá vàng Bảo Tín Minh Châu

Thương phẩm Loại vàng Mua vào Bán ra
Vàng Rồng Thăng Long Vàng miếng 999.9 (24k) 38.710 39.210
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k) 38.710 39.210
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k) 38.710 39.210
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k) 38.350 39.150
Vàng BTMC Vàng trang sức 99.9 (24k) 38.250 39.050
Vàng HTBT Vàng 999.9 (24k) 38.250
Vàng SJC Vàng miếng 999.9 (24k) 38.770 39.070
Vàng thị trường Vàng 999.9 (24k) 37.850
Vàng nguyên liệu BTMC Vàng 750 (18k) 28.000
Vàng 680 (16.8k) 26.080
Vàng 680 (16.32k) 22.540
Vàng 585 (14k) 21.670
Vàng 37.5 (9k) 13.610
Vàng nguyên liệu thị trường Vàng 750 (18k) 27.250
Vàng 700 (16.8k) 25.360
Vàng 680 (16.3k) 21.810
Vàng 585 (14k) 21.010
Vàng 37.5 (9k) 13.060

Trong bài viết trên chúng tôi đã đề cập về vàng Italy là gì? giá vàng trên thị trường trong nước hôm nay. Hẹn gặp lại các bạn vào các bài viết lần sau. Hãy theo dỗi và đón đọc chuyên mục Bản tin giá vàng hôm nay mỗi ngày trên trên để cập nhật những thông tin mới nhất về giá vàng trong nước nhé.